Some candidates failed the oral examination because they didn’t have enough .
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. confide (v): kể, tâm sự B. confident (a): tự tin
C. confidential (a): bí mật D. confidence (n): sự tự tin
Sau “enough” ta cần một danh từ.
Tạm dịch: Một vài thí sinh trượt kì thi vấn đáp bởi vì họ không có đủ tự tin.
Chọn D