Some business plans were failing to materialize
Giải thích
Kiến thức về Cách sử dụng "other"
- Khi đi kèm với danh từ:
+ other + N (số nhiều/ không đếm được)
+ other + từ xác định + danh từ số ít
- Khi đóng vai trò là đại từ, khi sử dụng trong câu "other" sẽ ở dạng số nhiều là "others" thay thế cho "other ones" hoặc "other + danh từ số nhiều".
=> Không có "others" + N (số nhiều)
Sửa: others plans => other plans
Dịch: Một số kế hoạch kinh doanh đã không thành hiện thực, trong khi những kế hoạch khác lại tiến triển rất nhanh.
Chọn C.