Some (2) ______ cream can take care of that.
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. antibiotics /ˌæntibaɪˈɒtɪks/, /ˌæntaɪbaɪˈɑːtɪks/ (n): thuốc kháng sinh (tiêu diệt hoặc ngăn ngừa vi khuẩn phát triển, dùng để điều trị nhiễm trùng)
B. antihistamine /ˌæntiˈhɪstəmiːn/ (n): thuốc kháng histamin (làm giảm các triệu chứng dị ứng như ngứa mắt, ngứa mũi, ho khan, nổi mẩn trên da...)
C. antiseptic /ˌæntiˈseptɪk/ (adj, n): (thuốc) sát trùng (diệt vi khuẩn trên da để ngăn ngừa nhiễm trùng ở vết cắt hoặc vết thương)
D. anti-inflame: không có từ này; từ đúng: anti-inflammatory /ˌænti ɪnˈflæmətri/ (adj, n): (thuốc) chống viêm (giảm sưng, đau do chấn thương,...)
=> Ta có thể loại ngay D; A và B đều là danh từ mà ta cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho ‘cream’ sau chỗ trống => đáp án đúng là antiseptic cream – kem sát trùng.
Dịch: Bạn phát hiện một nốt mụn xấu xí trên mặt? Thoa chút kem kháng khuẩn là vấn đề sẽ được giải quyết.
Chọn C.