Solving the complex task requires a high level of expertise in the field.
Giải thích
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
expertise (n) chuyên môn, kỹ năng cao
Lời giải
expertise (n) có chuyên môn, kỹ năng cao
A. competence: (n) năng lực, khả năng → đồng nghĩa với "expertise."
B. compost: (n) phân bón
C. comprise: (v) bao gồm
D. competition: (n) sự cạnh tranh
Tạm dịch: Giải quyết nhiệm vụ phức tạp đòi hỏi một mức độ chuyên môn cao trong lĩnh vực này.