Social (11) ______ are vital for maintaining mental health.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. attachments - attachment /əˈtætʃmənt/ (n): sự đính kèm; sự gắn bó
B. connections - connection /kəˈnekʃn/ (n): sự gắn kết, sự kết nối
C. applications - application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ (n): đơn xin việc; ứng dụng
D. relations - relation /rɪˈleɪʃn/ (n): sự liên kết; mối quan hệ
- Ta có cụm từ: social connections – các mối quan hệ xã hội (các mối quan hệ giữa con người với nhau trong xã hội, có thể là quan hệ gia đình, bạn bè, đồng nghiệp, hoặc các mối quan hệ trong cộng đồng.)
Dịch: Các mối quan hệ xã hội rất quan trọng để duy trì sức khỏe tinh thần.
Chọn B.