Số vào chỗ trống?Đoạn văn12/14Số vào chỗ trống? 6 m = ______ mm 8 kg = ______ g 3 000 cm = ___ m 5 l = ______ ml 2 km = ________ cm 35 000 g = ___ kg Click vào chỗ trống để nhập đáp án. Nhấn Enter để xác nhận, Esc để hủy.Giải thích6 m = 6 000 mm8 kg = 8 000 g3 000 cm = 30 m5 l = 5 000 ml2 km = 200 000 cm35 000 g = 35 kg