90 bài tập Một số yếu tố thống kê có lời giải

Số tiền (đơn vị: triệu đồng) chi tiêu cho tiền học phí trong một tháng của 20

83/90

Số tiền (đơn vị: triệu đồng) chi tiêu cho tiền học phí trong một tháng của \(20\) hộ gia đình được thống kê bảng sau:

Số tiền (triệu đồng)

 \(\left[ {0\,;\,1} \right)\)

 \(\left[ {1\,;\,2} \right)\)

 \(\left[ {2\,;\,3} \right)\)

 \(\left[ {3\,;\,4} \right)\)

Tần số tương đối

 \(15\% \)

 \(23,3\% \)

 \(26\% \)

 \(35,7\% \)

 Đâu là biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm của nhóm dữ liệu trên:

A graph with a red line AI-generated content may be incorrect.

A graph with a red line AI-generated content may be incorrect.

A graph with a red line AI-generated content may be incorrect.

A graph with a red line AI-generated content may be incorrect.

Giải thích

Chọn A

Biểu đồ mô tả tần số tương đối ghép nhóm của bảng dữ liệu:

+ Trục ngang biểu diễn giá trị đại diện cho các nhóm số liệu

+ Trục đứng thể hiện tần số tương đối

Do đó biểu đồ A đúng