Bài tập Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án

So sánh: a) (− 2)^4 . (− 2)^5 và (− 2)^12 : (− 2)^3; b) (1/2)^2. (1/6)^6 và [(1/2)^4]^2

10/19

So sánh:

a) (− 2)4 . (− 2)5 và (− 2)12 : (− 2)3;

b) 122 . 126 và 1242

c) (0,3)8 : (0,3)2;(0,3)2 3

d) − 325:− 322 và 323

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Ta có: (− 2)4 . (− 2)5 = (− 2)4 + 5 = (− 2)9;

(− 2)12 : (− 2)3 = (− 2)12 – 3 = (− 2)9.

Ta thấy: (− 2)4 . (− 2)5 = (− 2)9 = (− 2)12 : (− 2)3.

Vậy (− 2)4 . (− 2)5 = (− 2)12 : (− 2)3.

b) Ta có:

122 . 126=122 + 6=128124 2=124 . 2=128Ta thấy 122 . 126=128=1242Vậy 122 . 126=1242

c)

(0,3)8 : (0,3)2 và (0,3)2 3

Ta có: (0,3)8 : (0,3)2 = (0,3)8 – 2 = (0,3)6;

(0,3)2 3=(0,3)2 . 3=(0,3)6

Ta thấy (0,3)8 : (0,3)2 = (0,3)6(0,3)2 3.

Vậy (0,3)8 : (0,3)2(0,3)2 3.

d) − 325:− 322Ta có − 325:− 323=− 325 − 3=− 322 =  322Vậy − 325:− 323=  322