Bài tập: Phép trừ phân số

So sánh: 3/5 -7/10 và 1

23/40

So sánh:

a)35−710   và  1;b)35−−710+1320   và  2;c)34−43  và  35−78;d)29+5−12−−34  và  89−23.

0/3000 ký tự
Giải thích

a)−110<1.b)3920<2.c)−120>−1140.d)59>29