Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 10

So many witnesses have come forward that it will take days to interview them all

27/50

So many witnesses have come forward that it will take days to interview them all.    

appeared.

escaped.

volunteered.

disappeared.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- come forward (phr. v): ra mặt để giúp đỡ cung cấp thông tin

A. appear /əˈpɪə(r)/, /əˈpɪr/ (v): xuất hiện

B. escape /ɪˈskeɪp/ (v): tẩu thoát

C. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/, /ˌvɑːlənˈtɪr/ (v): tình nguyện giúp đỡ

D. disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/, /ˌdɪsəˈpɪr/ (v): biến mất

→ come forward = appear. Chọn A

Dịch: Rất nhiều nhân chứng đã ra mặt nên sẽ mất nhiều ngày để phỏng vấn hết tất cả.