Số lượng gạo xuất khẩu được (đơn vị: tấn) của một
Giải thích
Bảng thống kê biểu diễn các số liệu trên như sau:
Tháng Lượng gạo xuất khẩu | 9 | 10 | 11 | 12 |
Lượng gạo xuất khẩu được (tấn) | 180 | 240 | 195 | 210 |
Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn các số liệu trên như sau:

Bảng thống kê biểu diễn các số liệu trên như sau:
Tháng Lượng gạo xuất khẩu | 9 | 10 | 11 | 12 |
Lượng gạo xuất khẩu được (tấn) | 180 | 240 | 195 | 210 |
Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn các số liệu trên như sau:
