Số lượng cá thể của ba quần thể thuộc một loài thú được thống kê ở bảng sau: Quần thể
Giải thích
Đáp án đúng là C
Quần thể | Tuổi trước sinh sản | Tuổi sinh sản | Tuổi sau sinh sản | Kết luận |
M | 200 | 200 | 170 | Ổn định |
N | 300 | 220 | 130 | Đang phát triển |
P | 100 | 200 | 235 | Suy thoái |
- Diện tích cư trú của ba quần thể này bằng nhau nên quần thể nào có kích thước lớn nhất sẽ có mật độ cá thể cao nhất → Quần thể N có mật độ cá thể cao nhất (650 cá thể).