Bài tập Toán lớp 5 Tuần 5. Khái niệm số thập phân (tiếp theo). So sánh các số thập phân. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án

Số?

9/12

Số?

index_html_2c0d25e3d6c8d072.png

0/3000 ký tự
Giải thích

index_html_7f45e3bfeb4c2492.png Giải thích

45 dm = \[\frac{{45}}{{10}}\] m = 4,5 m

598 mm = \[\frac{{598}}{{100}}\] dm = 5,98 dm

267 m = \[\frac{{267}}{{1000}}\] km = 0,267 km

679 m = \[\frac{{679}}{{1000}}\] km = 0,679 km

56 cm = \[\frac{{56}}{{10}}\] dm = 5,6 dm

136 mm = \[\frac{{136}}{{100}}\] dm = 1,36 dm

2 cm 8 mm = 2 cm + \[\frac{8}{{10}}\] cm = 2 cm + 0,8 cm = 2,8 cm

5 km 9 m = 5 km + \[\frac{9}{{1000}}\] km = 5 km + 0,009 km = 5,009 km

6 m 23 cm = 6 m + \[\frac{{23}}{{100}}\] m = 6 m + 0,23 m = 6,23 m