Số hai trăm ba mươi bảy ki-lô-mét vuông viết là ...
Giải thích
a) Số hai trăm ba mươi bảy ki-lô-mét vuông viết là 237 km2
b) Số mười lăm phẩy không không bảy héc-ta viết là 15,007 ha
c) Số 9,48 km2 đọc là chín phẩy bốn mươi tám ki-lô-mét vuông
d) Số 0,317 ha đọc là không phẩy ba trăm mười bảy héc-ta