Số? a) 6 yến =..........kg d) 7 thế kỉ =..........năm b) 1 tấn =........yến e) 3 km =...........m c) 2 giờ 30 phút =.........phút f) 2 m 6 dm =......dm
Giải thích
a) 6 yến = 60 kg | d) 7 thế kỉ = 700 năm |
b) 1 tấn = 100 yến | e) 3 km = 3 000 m |
c) 2 giờ 30 phút = 150 phút | f) 2 m 6 dm = 26 dm |