Số? a) 5 yến = ........ kg 40 kg = ........ yến 2 yến 7 kg = ........ kg b) 3 tạ = ........ kg 800 kg = ........ tạ 6 tạ 20 kg = ........ kg c) 2 tấn = ........ kg 7 000 kg = ........ tấn 5
Giải thích
a) 5 yến = 50 kg | 40 kg = 4 yến | 2 yến 7 kg = 27 kg |
b) 3 tạ = 300 kg | 800 kg = 8 tạ | 6 tạ 20 kg = 620 kg |
c) 2 tấn = 2000 kg | 7 000 kg = 7 tấn | 5 tấn 500 kg = 5500 kg |