Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 63. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối có đáp án

Số? 1 dm3 = ... cm3

5/9

Số?

1 dm3 = ... cm3

356 cm3 = ... dm3

3 dm3 = ... cm3

12 dm3 38 cm3 = ... cm3

8,02 cm3 = ... dm3

6 dm3 470cm3 = ... dm3

0,02 dm3 = ... cm3

50 900 cm3 = ... dm3

37,5 dm3 = ... cm3

100 000 cm3 = ... dm3

0/3000 ký tự
Giải thích

1 dm3 = 1 000 cm3

356 cm3 = 0,356 dm3

3 dm3 = 3 000 cm3

12 dm3 38 cm3 = 12 038 cm3

8,02 cm3 = 0,00802 dm3

6 dm3 470 cm3 = 6,47 dm3

0,02 dm320 cm3

50 900 cm3 = 50,9 dm3

37,5 dm3 = 37 500 cm3

100 000 cm3 = 100 dm3

Giải thích:

- 1 dm3 = 1 000 cm3;  1 000 cm3 = 1 dm3