Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 33: Nhân một số thập phân với 10; 100; 1000;…. Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;… có đáp án

Số? 0,65 dm = .... cm  4,12 tấn = .... tạ 25,7 km = .... m 1,85 tạ = ...kg

7/10

Số?

0,65 dm = ...... cm

 4,12 tấn = ...... tạ

25,7 km = ...... m

1,85 tạ = ...... kg

0/3000 ký tự
Giải thích

0,65 dm = 6,5 cm

Giải thích

0,65 dm = 0,65 × 10 cm

              = 6,5 cm

 4,12 tấn = 41,2 tạ

Giải thích

4,12 tấn = 4,12 × 10 tạ

              = 41,2 tạ

25,7 km = 25 700 m

Giải thích

25,7 km = 25,7 × 1 000 m

              = 25 700 m

1,85 tạ = 185 kg

Giải thích

1,85 tạ = 1,85 × 100 kg

            = 185 kg