Small changes in your daily habits can help reduce the _________ you produce.
Giải thích
Đáp án đúng là A
A. carbon footprint (n): lượng khí thải carbon (dấu chân carbon)
B. footsteps (n): bước chân (nghĩa đen)
C. issues (n): những vấn đề
D. trouble (n): rắc rối
Câu văn mang ngữ cảnh bảo vệ môi trường (“reduce” - giảm thiểu).
Ta có: reduce one's carbon footprint: giảm thiểu lượng khí thải carbon mà ai đó tạo ra
→ Small changes in your daily habits can help reduce the carbon footprint you produce.
Dịch nghĩa: Những thay đổi nhỏ trong thói quen hàng ngày của bạn có thể giúp giảm lượng khí thải carbon mà bạn tạo ra.