sister/ I/ going/ to/ was/ my/ school/ movie/ while/ was/ a/ watching/ yesterday/ .
Giải thích
I was going to school while my sister was watching a movie yesterday.
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hai hành động xảy ra cùng lúc trong quá khứ (thường đi với ‘while’). Cấu trúc: QKTD + while + QKTD.
Dịch: Hôm qua tôi đang đi học trong khi chị tôi đang xem phim.