Since the beginning of this year, domestic fuel prices have undergone a (10) ____________ of 11 adjustments.
Giải thích
A. complete (adj): hoàn toàn, trọn vẹn.
B. total (n/adj): tổng số, toàn bộ.
C. full (adj): đầy, trọn vẹn.
D. whole (adj): toàn bộ (thường dùng: the whole + N).
Ta có cụm từ cố định chỉ tổng số lượng: a total of + số đếm (tổng cộng là...).
Chọn B. total
→ Since the beginning of this year, domestic fuel prices have undergone a total of 11 adjustments.
Dịch nghĩa: Kể từ đầu năm nay, giá nhiên liệu trong nước đã trải qua tổng cộng 11 lần điều chỉnh.