Since its __________________ in fall of 1999, PayPal has gained millions of members. (ROLL)
Giải thích
- Chỗ trống cần một danh từ sau từ chỉ sở hữu ‘its’, cấu trúc ‘since + mốc thời gian’.
- rollout /ˈrəʊl aʊt/ (n): sự cho ra mắt sản phẩm mới
Dịch: Kể từ khi ra mắt vào mùa thu năm 1999, PayPal đã thu hút hàng triệu thành viên.