Since its first launch in 2007 in Australia for the first time, HSP has provided (632) _______ for students to make a difference to communities and those in need (633) _______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
A. barriers (n): rào cản
B. difficulties (n): khó khăn
C. diversities (n): sự đa dạng
D. opportunities (n): cơ hội
Chọn D.
Dịch: Kể từ lần đầu tiên ra mắt vào năm 2007 tại Úc, HSP đã tạo cơ hội cho học sinh tạo nên sự khác biệt cho cộng đồng và …