She’s been so busy lately that she hasn’t had time to _______ her old hobbies.
Giải thích
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Cụm động từ
Lời giải
A. make up for (sb) : bù đắp cho ai
B. think back on: nhớ lại điều gì
C. get around to: dành thời gian để làm gì
D. look out for: cảnh giác với ai/ điều gì
=> She’s been so busy lately that she hasn’t had time to get around to her old hobbies.
Tạm dịch: Dạo này cô ấy bận rộn đến nỗi không có thời gian theo đuổi sở thích cũ của mình.