She’s admired by her colleagues she’s friendly and generous. A. though B. because of C. because D. in spite of
Giải thích
Giải thích:
Liên từ:
- though + clause: mặc dù
- because of + N/V-ing: vì
- because + clause: vì
- in spite of + N/V-ing: mặc cho
Đằng sau chỗ cần điền là mệnh đề → loại B, D. Hợp nghĩa chọn C.
Tạm dịch: Cô ấy được đồng nghiệp yêu mến vì thân thiện và hào phóng.
→ Chọn đáp án C