She was grateful him the help he gave her during her tough time.
Giải thích
Đáp án. to - for
Giải thích:
Cả hai giới từ cần điền đi với tính từ grateful (biết ơn). Ta có cấu trúc be grateful to sb for sth (biết ơn ai về điều gì).
Dịch nghĩa: Cô ấy rất biết ơn anh ta vì đã giúp đỡ cô ấy trong lúc khó khăn.