She was emotionally EXHAUST and the strain was beginning to affect her job.
Giải thích
Đáp án. exhausted
Giải thích:
Tính từ của exhaust (gây mệt mỏi) là exhausted và exhausting. Tính từ cần điền chỉ cảm xúc, trạng thái của chủ ngữ She (cô ấy) nên ta cần dùng tính từ phân từ quá khứ là exhausted.
Dịch nghĩa: Cô ấy kiệt quệ về mặt tinh thần và sự mệt mỏi bắt đầu ảnh hưởng đến công việc của cô ấy.