She swam and sunbathed, went ____________ , and relaxed. (SIGHTSEE)
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: sightseeing
go sightseeing: đi ngắm cảnh, đi tham quan
Dịch nghĩa: Cô ấy bơi và tắm nắng, đi tham quan và thư giãn.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: sightseeing
go sightseeing: đi ngắm cảnh, đi tham quan
Dịch nghĩa: Cô ấy bơi và tắm nắng, đi tham quan và thư giãn.