She started (learn) ________ new skills to prepare for future job opportunities.
Giải thích
learning
start doing something: bắt đầu làm việc gì.
Dịch: Cô ấy bắt đầu học các kỹ năng mới để chuẩn bị cho cơ hội việc làm trong tương lai.
learning
start doing something: bắt đầu làm việc gì.
Dịch: Cô ấy bắt đầu học các kỹ năng mới để chuẩn bị cho cơ hội việc làm trong tương lai.