She should have been here but she’s _______ flu gone down with
Đáp án: B
Giải thích:
A. go through sth: kiếm tra kĩ; trải qua việc gì đó.
Ex:
She went through the company’s account, looking for evidence of fraud: Cô ta kiểm tra kỹ tài khoản của công ty, tìm kiếm chứng cứ lừa đảo.
She’s been going through a bad patch recently: Cô ta vừa trải qua một vận đen lớn gần đây.
B. go down with sth: become sick/ ill (tiếng Anh-Anh)
Ex:
Your daughter has gone down with smallpox: Con gái của tôi đã mắc phải bệnh đậu mùa.
C. come in for with sth: chịu đựng cái gì.
Ex:
The publishing house has come in for a lot of criticism due to its new book: Nhà xuất bản đã hứng chịu rất nhiều chỉ trích vì cuốn sách mới của mình.
D. come up against sth (v): giải quyết, vượt qua khó khăn.
Ex:
We may find we come up against quite a lot of opposition from local people: Chúng tôi có thể thấy rằng chúng tôi phải đối mặt với khả nhiều sự phản đối từ người dân địa phương.
Đáp án chính xác là B. gone down with.
Dịch: Cô ấy đáng lẽ đã ở đây nhưng cô ấy lại bị cúm gà.