She seems to have spent all her life somethingudying in _______ esomethingablishments
Giải thích
KEY A
Giải thích: đây là cụm danh từ ghép, education establishments: là sự thành lập nền giáo dục.
Dịch: Cô ấy dường như dành cả cuộc đời để nghiêm cứu sự thành lập ngành giáo dục.