She received the exam results. She immediately phoned her mom.
Giải thích
Kiến thức: Thì quá khứhoàn thành & quá khứ đơn
Giải thích: No sooner + had + S + Ved/ V3 + than + S + Ved/ V2: Ngay khi thì
Tạm dịch: Cô nhận được kết quảthi. Côấy ngay lập tức gọi cho mẹ.
A. Cô ngay lập tức gọi cho mẹ mình rằng cô sẽ nhận kết quả thi. => sai nghĩa
B. Ngay sau khi cô nhận được kết quả thi cô gọi cho mẹ. => đúng
C. Ngay sau khi cô gọi cho mẹ thì cô nhận được kết quả thi. => sai nghĩa
D. Sau khi gọi điện thoại cho mẹ, cô nhận được kết quả thi. => sai nghĩa
Chọn B