She put ___________ money little by little until she had enough to open her own shop.
Giải thích
Giải thích:
put down: hạ cánh
put on: đùa, mặc vào
put aside: tiết kiệm, giữ gìn
put out: xuất bản, công khai, sản xuất
Tạm dịch: Cô ấy để dành tiền từng chút một cho đến khi có đủ tiền để mở một cửa hàng của riêng mình.
Chọn C.