She planned an exciting __________ for the weekend to keep everyone engaged."
Giải thích
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Từ vựng
Lời giải
A. activity (n): hoạt động
B. action (n): hành động
C. active (adj): hoạt bát, năng động
D. activist (n): người hoạt động xã hội
Vị trí cần điền là một danh từ đứng sau tính từ exciting.
=> She planned an exciting activity for the weekend to keep everyone engaged.
Tạm dịch: Cô ấy đã lên kế hoạch một hoạt động thú vị cho cuối tuần để giữ mọi người tham gia.