She misses (swim) ________ in the crystal-clear lakes during her vacation.
Giải thích
swimming
miss doing something: nhớ việc đã từng làm.
Dịch: Cô ấy nhớ cảm giác bơi lội ở những hồ nước trong vắt trong kỳ nghỉ của mình.
swimming
miss doing something: nhớ việc đã từng làm.
Dịch: Cô ấy nhớ cảm giác bơi lội ở những hồ nước trong vắt trong kỳ nghỉ của mình.