She makes a big _______ from selling waste material to textile companies.
Giải thích
Tạm dịch :
Cô ấy kiếm được lợi nhuận lớn từ việc bán phế liệu cho các công ty dệt may .
Giải thích :
Profit (n) : lợi luận , lời lãi , tiền lãi
Interest (n) : lãi suất
Bargain (n) : món hời , cơ hội tốt ( buôn bán )
Benefit (n) : lợi ích , phúc lợi
🡺 Cụm từ có định : make a big profit from / on sth : kiếm được lời lãi từ việc gì làm gì .
Đáp án A