She listens to classical music for _________. (RELAX)
Giải thích
Đáp án đúng: relaxation
Sau giới từ “for” cần 1 danh từ.
relax (v): thư giãn → relaxation (n): sự thư giãn
Dịch: Cô ấy nghe nhạc cổ điển để thư giãn.
Đáp án đúng: relaxation
Sau giới từ “for” cần 1 danh từ.
relax (v): thư giãn → relaxation (n): sự thư giãn
Dịch: Cô ấy nghe nhạc cổ điển để thư giãn.