She is so (16. CHEER) ________.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: cheerful
Sau động từ “is” và trạng từ “so” cần tính từ.
cheer (v): làm ai đó vui => cheerful (adj): vui vẻ
Hướng dẫn dịch: Cô ấy rất vui vẻ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: cheerful
Sau động từ “is” và trạng từ “so” cần tính từ.
cheer (v): làm ai đó vui => cheerful (adj): vui vẻ
Hướng dẫn dịch: Cô ấy rất vui vẻ.