She is really friendly and (21) _________.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. outgoing (adj): dễ gần
B. rude (adj): thô lỗ
C. untidy (adj): bừa bộn
D. quiet (adj): yên lặng
Hướng dẫn dịch: Chị ấy rất thân thiện và dễ gần.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. outgoing (adj): dễ gần
B. rude (adj): thô lỗ
C. untidy (adj): bừa bộn
D. quiet (adj): yên lặng
Hướng dẫn dịch: Chị ấy rất thân thiện và dễ gần.