She is hoping to achieve a higher level of _____ and accuracy. (FLUENT)
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: fluency
Loại từ: danh từ của fluent → fluency
Dịch nghĩa: Cô ấy hy vọng đạt được mức độ lưu loát và độ chính xác cao hơn.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: fluency
Loại từ: danh từ của fluent → fluency
Dịch nghĩa: Cô ấy hy vọng đạt được mức độ lưu loát và độ chính xác cao hơn.