She is ________hard for her A levels.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. having (V_ing): đang có
B. playing (V_ing): đang chơi
C. studying (V_ing): đang học
D. doing (V_ing): đang làm
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Tạm dịch: Cô ấy đang học tập chăm chỉ để đạt được trình độ A.
Chọn C.