She is generally _______ being one of the best cookery book writers of her generation. A. associated with. B. regarded as. C. considered. D. remembered.
Giải thích
Kiến thức về cụm từ
A. associated with: có mối quan hệ với
B. regarded as: được xem như là
C. considered as: được xem như là
D. remembered as: được nhớ đến như là
Chọn B.
Dịch: Cô ấy thường được coi là một trong những tác giả viết sách dạy nấu ăn ưu tú nhất trong thế hệ của mình.