Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Right - on có đáp án - Đề 3

She is also (18. PATIENCE) ________.

18/40

She is also (18. PATIENCE) ________.

0/3000 ký tự
Giải thích

Sau động từ “is” và trạng từ “also” cần tính từ.

patience (n): sự kiên nhẫn => impatient (adj): thiếu kiên nhẫn

She doesn’t talk much, especially at school. She is also impatient.

(Cô ấy không nói nhiều, đặc biệt khi ở trường. Cô ấy cũng thiếu kiên nhẫn.)

Đáp án: impatient