She is a human rights ______ who fights for justice and equality. (active)
Giải thích
Đáp án đúng: activist
Ta cần 1 danh từ ở chỗ trống để tạo thành 1 danh từ ghép.
active (adj): chủ động; hoạt động → human rights activist: nhà hoạt động nhân quyền
Dịch: Cô ấy là 1 nhà hoạt động nhân quyền đấu tranh cho công lý và bình đẳng.