She / headache / she / spend / too much time / watch TV / yesterday. _________________________________________________________
Giải thích
She had a headache because she spent too much time watching TV yesterday.
- Dấu hiệu quan trọng: Có từ yesterday (hôm qua)
→ Tất cả hành động phải dùng ở quá khứ.
+ have → had
+ spend → spent
- Cấu trúc: spent time + V-ing: dành thời gian làm gì
Thêm từ nối because (vì) để giải thích lý do.
→ She had a headache because she spent too much time watching TV yesterday.
Dịch: Cô ấy đã bị đau đầu vì hôm qua cô ấy dành quá nhiều thời gian xem tivi.