15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 68)

She hates those who are not ________ for appointment. She doesn’t want to wait. A. punctually B. punctual C. punctuality D. punctuate

270/400

She hates those who are not ________ for appointment. She doesn’t want to wait.

punctually

punctual

punctuality

punctuate

Giải thích

B

          punctually (adv): đúng giờ, không chậm trễ

          punctual (adj): đúng giờ, không chậm trễ

          punctuality (n): sự đúng giờ, sụ đúng hẹn

          punctuate (v): chấm câu

          Cần điền adj đi sau “are not”, bổ nghĩa cho đối tượng “those who” (những người mà)

Dịch: Cô ấy ghết những người mà không đúng giờ cho cuộc hẹn. Cô ấy không muốn phải chờ đợi.