She has worked as a volunteer in that charity ______ she graduated from high school. A. for B. since C. ago D. during
Giải thích
B
Dấu hiệu: has worked (hiện tại hoàn thành).
Ta có: Hiện tại hoàn thành đi với ‘since’ + mốc thời gian.
Cấu trúc: S + have/has + V3/ed + since + S + V2/ed
Chọn B. since
→ She has worked as a volunteer in that charity since she graduated from high school.
Dịch: Cô ấy hoạt động tình nguyện ở tổ chức từ thiện đó từ khi tốt nghiệp cấp 3.