She has round eye. → ________________________________________
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: eye => eyes
Cấu trúc: Danh từ đếm được số nhiều: thêm hậu tố -s: eyes
Dịch nghĩa: Cô ấy có đôi mắt tròn.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: eye => eyes
Cấu trúc: Danh từ đếm được số nhiều: thêm hậu tố -s: eyes
Dịch nghĩa: Cô ấy có đôi mắt tròn.