She has got (15. CURL) ________ blond hair with brown eyes.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: curly
Trước cụm danh từ “blond hair” (tóc vàng) cần tính từ.
curl (n, v): sự xoăn/ làm xoăn => curly (adj): xoăn
Hướng dẫn dịch: Cô ấy có tóc vàng xoăn và mắt nâu.