She has extensive knowledge of ancient Egypt. (VERY)
Giải thích
Đáp án: She is very knowledgeable about ancient Egypt.
Giải thích:
Đề bài cho từ gợi ý “very”, vậy viết lại với một tính từ, mang nghĩa “extensive knowledge”.
Ta có: knowledgeable about something: có hiểu biết/am hiểu về cái gì
Dịch: Cô có kiến thức sâu rộng về Ai Cập cổ đại.
→ Cô ấy rất am hiểu về Ai Cập cổ đại.